Từ vựng

Ý nghĩa

suy tim đau tim

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

心臓麻痺
suy tim, đau tim
しんぞうまひ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.