Kanji

臓

Ý nghĩa

ruột nội tạng và lòng

Cách đọc

Kun'yomi

  • はらわた

On'yomi

  • しん ぞう trái tim
  • かん ぞう gan
  • ない ぞう nội tạng

Luyện viết


Nét: 1/19

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠