Từ vựng
痺れる
しびれる
vocabulary vocab word
bị tê
bị tê cứng (ví dụ: chân tay)
bị điện giật
cảm giác tê rần (do điện giật)
cảm thấy phấn khích
cảm thấy thích thú
bị mê hoặc
bị cuốn hút
痺れる 痺れる しびれる bị tê, bị tê cứng (ví dụ: chân tay), bị điện giật, cảm giác tê rần (do điện giật), cảm thấy phấn khích, cảm thấy thích thú, bị mê hoặc, bị cuốn hút
Ý nghĩa
bị tê bị tê cứng (ví dụ: chân tay) bị điện giật
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0