Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
常磐黄櫨
ときわはぜ
vocabulary vocab word
Cỏ mazus Nhật Bản
常磐黄櫨
tokiwahaze
常磐黄櫨
常磐黄櫨
ときわはぜ
Cỏ mazus Nhật Bản
と
き
わ
は
ぜ
常
磐
黄
櫨
と
き
わ
は
ぜ
常
磐
黄
櫨
と
き
わ
は
ぜ
常
磐
黄
櫨
Ý nghĩa
Cỏ mazus Nhật Bản
Cỏ mazus Nhật Bản
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
ときわはぜ
Cỏ mazus Nhật Bản
Phân tích thành phần
常磐黄櫨
Cỏ mazus Nhật Bản
ときわはぜ
常
thường lệ, bình thường, thông thường...
つね, とこ-, ジョウ
𫩠
龸
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
口
miệng
くち, コウ, ク
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
磐
đá tảng, vách đá, vách núi...
いわ, バン, ハン
般
người vận chuyển, mang theo, tất cả...
ハン
舟
thuyền, tàu
ふね, ふな-, シュウ
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
石
đá
いし, セキ, シャク
口
miệng
くち, コウ, ク
黄
màu vàng
き, こ-, コウ
龷
由
lý do, nguyên nhân
よし, よ.る, ユ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
櫨
cây sáp, cây sơn
はぜ, ロ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
盧
túp lều
ロ
𧆨
虍
vằn hổ, loang lổ, bộ thủ hổ (số 141)
コ
七
bảy
なな, なな.つ, シチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.