Kanji
磐
kanji character
đá tảng
vách đá
vách núi
vách hầm mỏ
磐 kanji-磐 đá tảng, vách đá, vách núi, vách hầm mỏ
磐
Ý nghĩa
đá tảng vách đá vách núi
Cách đọc
Kun'yomi
- いわ đá
- いわ くら nơi thần linh ngự trị (thường là một tảng đá lớn)
- いわ さか đền thờ
On'yomi
- ばん じゃく tảng đá lớn
- らく ばん sập hầm
- だい ばん じゃく tảng đá lớn
- はん
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
磐 đá, tảng đá, mỏm đá -
磐 石 tảng đá lớn, sự vững chắc, sự kiên cố -
落 磐 sập hầm -
磐 座 nơi thần linh ngự trị (thường là một tảng đá lớn) -
磐 境 đền thờ -
磐 城 Iwaki (tỉnh cũ nằm ở trung tâm và phía đông của tỉnh Fukushima và phía nam tỉnh Miyagi ngày nay) -
常 磐 vĩnh cửu, bất diệt, không thay đổi... -
磐 越 西 線 Tuyến Ban'etsu Tây -
大 磐 石 tảng đá lớn, tảng đá khổng lồ, vững như bàn thạch... -
常 磐 木 cây thường xanh -
常 磐 津 phong cách kể chuyện jōruri dùng cho các điệu múa kabuki -
常 磐 線 Tuyến Jōban -
天 の磐 戸 Cổng Động Đá Thiên Đình -
常 磐 御 柳 cây phi lao -
常 磐 津 節 thể loại kể chuyện jōruri dùng cho các điệu múa kabuki -
常 磐 黄 櫨 Cỏ mazus Nhật Bản -
常 磐 大 学 Đại học Tokiwa - ジ ュ ビ ロ
磐 田 Câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Jubilo Iwata -
常 磐 短 期 大 学 Trường Cao đẳng Tokiwa -
常 磐 会 学 園 大 学 Trường Đại học Tokiwakai Gakuen