Từ vựng
子供は3歳までに一生分の親孝行をする
こどもわさんさいまでにいっしょーぶんのおやこーこーをする
vocabulary vocab word
Trẻ con trả hết ơn cha mẹ trước ba tuổi (qua sự đáng yêu của chúng)
子供は3歳までに一生分の親孝行をする 子供は3歳までに一生分の親孝行をする こどもわさんさいまでにいっしょーぶんのおやこーこーをする Trẻ con trả hết ơn cha mẹ trước ba tuổi (qua sự đáng yêu của chúng) true
Ý nghĩa
Trẻ con trả hết ơn cha mẹ trước ba tuổi (qua sự đáng yêu của chúng)
Phân tích thành phần
子供は3歳までに一生分の親孝行をする
Trẻ con trả hết ơn cha mẹ trước ba tuổi (qua sự đáng yêu của chúng)
こどもはさんさいまでにいっしょうぶんのおやこうこうをする
歳
cuối năm, tuổi, dịp...
とし, とせ, サイ