Kanji

供

Ý nghĩa

nộp dâng trình bày

Cách đọc

Kun'yomi

  • そなえる
  • とも に cùng nhau
  • とも bạn đồng hành
  • お とも người hầu cận
  • こ ども trẻ em
  • こ ども たち trẻ em
  • こ ども よう dành cho trẻ em

On'yomi

  • きょう きゅう cung cấp
  • てい きょう cung cấp
  • きょう よ sự cho
  • せっ く lễ hội theo mùa
  • く よう lễ cúng giỗ
  • く もつ vật cúng
  • ひとみご くう hiến tế người
  • ぐ さい vật cúng
  • ぐ しん dâng cúng
  • ぐ ぶ đi kèm

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠