Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
阿弥陀経
あみだきょー
vocabulary vocab word
Kinh A Di Đà
阿弥陀経
amidakyoo
阿弥陀経
阿弥陀経
あみだきょー
Kinh A Di Đà
あ
み
だ
きょ
う
阿
弥
陀
経
あ
み
だ
きょ
う
阿
弥
陀
経
あ
み
だ
きょ
う
阿
弥
陀
経
Ý nghĩa
Kinh A Di Đà
Kinh A Di Đà
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
阿弥陀経
Kinh A Di Đà
あみだきょう
阿
Châu Phi, nịnh nọt, bợ đỡ...
おもね.る, くま, ア
⻖
( 阜 )
可
có thể, tạm được, sự chấp thuận
-べ.き, -べ.し, カ
丁
phố, phường, thị trấn...
ひのと, チョウ, テイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
口
miệng
くち, コウ, ク
弥
càng thêm, ngày càng
や, いや, ミ
弓
cây cung, cung (dùng trong bắn cung, đàn violin)
ゆみ, キュウ
尔
𠂊
( 勹 )
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
陀
dốc đứng
けわ.しい, ななめ, タ
⻖
( 阜 )
它
khác
へび, タ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
経
kinh điển, kinh tuyến, đi qua...
へ.る, た.つ, ケイ
糸
sợi chỉ
いと, シ
圣
thánh, thiêng liêng
たがや.す, コツ, クツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.