Kanji
阿
kanji character
Châu Phi
nịnh nọt
bợ đỡ
góc
góc khuất
hốc
阿 kanji-阿 Châu Phi, nịnh nọt, bợ đỡ, góc, góc khuất, hốc
阿
Ý nghĩa
Châu Phi nịnh nọt bợ đỡ
Cách đọc
Kun'yomi
- おもねる
- くま
On'yomi
- あ ほ thằng ngốc
- あ ま ni cô
- あ みだ Phật A Di Đà
- お らんだ Hà Lan
- お かめ người phụ nữ xấu xí (đặc biệt là người có mũi nhỏ thấp, trán cao phẳng và má phồng)
- お たふく người đàn bà xấu xí (đặc biệt có mũi thấp nhỏ, trán cao phẳng và má phồng)
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
阿 呆 thằng ngốc, thằng ngu, thằng khờ -
阿 房 thằng ngốc, thằng ngu, thằng khờ -
阿 魔 ni cô, nữ tu Công giáo, chị... -
阿 蘭 陀 Hà Lan -
阿 弥 陀 Phật A Di Đà, A Di Đà, xổ số hình thang... -
阿 彌 陀 Phật A Di Đà, A Di Đà, xổ số hình thang... -
阿 góc, góc khuất, chỗ khuất... -
阿 米 利 加 Hoa Kỳ, Mỹ, Hợp chúng quốc Hoa Kỳ... -
阿 弗 利 加 Châu Phi -
阿 るnịnh nọt, tâng bốc, xu nịnh... -
阿 ねるnịnh nọt, tâng bốc, xu nịnh... -
阿 吽 Âm Om, Âm Aun, âm tiết tượng trưng cho tam vị nhất thể nguyên thủy của Vishnu... -
阿 呍 Âm Om, Âm Aun, âm tiết tượng trưng cho tam vị nhất thể nguyên thủy của Vishnu... -
阿 うんÂm Om, Âm Aun, âm tiết tượng trưng cho tam vị nhất thể nguyên thủy của Vishnu... -
阿 諛 nịnh hót, tâng bốc -
阿 舎 nhà nghỉ mát, lều nghỉ hè, gian nhà nhỏ trong vườn... -
阿 片 thuốc phiện -
阿 比 chim lặn họng đỏ -
阿 亀 người phụ nữ xấu xí (đặc biệt là người có mũi nhỏ thấp, trán cao phẳng và má phồng), người phụ nữ bình thường... -
阿 媽 vú em (người giúp việc hoặc bảo mẫu nước ngoài làm việc ở Đông Á) -
阿 漕 tham lam, tàn nhẫn, độc ác... -
阿 兄 anh trai, anh yêu quý -
阿 字 chữ A (trong Phật giáo Mật tông, tượng trưng cho nguồn gốc của vạn vật) -
阿 世 xu thời -
阿 翁 bố chồng (của phụ nữ), ông nội -
阿 魏 nhựa thơm (cây Ferula assafoetida) -
阿 鼻 A Tỳ (tầng địa ngục thấp nhất) -
阿 檀 cây dứa dại, dứa gai thơm, cây kewda -
阿 母 mẹ -
阿 父 cha