Từ vựng
阿亀
おかめ
vocabulary vocab word
người phụ nữ xấu xí (đặc biệt là người có mũi nhỏ thấp
trán cao phẳng và má phồng)
người phụ nữ bình thường
không nổi bật
mì soba trong nước súp với lát chả cá luộc
nấm shiitake
rau xanh
rong biển
v.v.
阿亀 阿亀 おかめ người phụ nữ xấu xí (đặc biệt là người có mũi nhỏ thấp, trán cao phẳng và má phồng), người phụ nữ bình thường, không nổi bật, mì soba trong nước súp với lát chả cá luộc, nấm shiitake, rau xanh, rong biển, v.v.
Ý nghĩa
người phụ nữ xấu xí (đặc biệt là người có mũi nhỏ thấp trán cao phẳng và má phồng) người phụ nữ bình thường
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0