Kanji

弥

Ý nghĩa

càng thêm và ngày càng

Cách đọc

Kun'yomi

  • や じ la ó
  • や し người bán hàng rong (ở lễ hội, hội chợ, v.v.)
  • や すけ sushi
  • いや ngày càng
  • いや さか thịnh vượng
  • いや ます ngày càng tăng lên
  • いよいよ
  • わたる

On'yomi

  • み さ Thánh lễ (Công giáo)
  • あ み だ Phật A Di Đà
  • み ろく Di Lặc (Bồ Tát)
  • び きゅう kéo dài trong thời gian dài
  • び ほう vá víu
  • び まん lan rộng

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠