Từ vựng
酌量減軽
しゃくりょーげんけい
vocabulary vocab word
giảm nhẹ hình phạt do có tình tiết giảm nhẹ
酌量減軽 酌量減軽 しゃくりょーげんけい giảm nhẹ hình phạt do có tình tiết giảm nhẹ
Ý nghĩa
giảm nhẹ hình phạt do có tình tiết giảm nhẹ
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
酌量減軽
giảm nhẹ hình phạt do có tình tiết giảm nhẹ
しゃくりょうげんけい
酌
phục vụ rượu tại quầy bar, rót rượu sake, chủ nhà (trong bữa tiệc)...
く.む, シャク