Kanji
軽
kanji character
nhẹ nhàng
vặt vãnh
không quan trọng
軽 kanji-軽 nhẹ nhàng, vặt vãnh, không quan trọng
軽
Ý nghĩa
nhẹ nhàng vặt vãnh và không quan trọng
Cách đọc
Kun'yomi
- かるい
- かろやか
- かろんじる
On'yomi
- けい しょう vết thương nhẹ
- けい かい nhẹ nhàng (về cử động)
- けい し coi thường
- きょう こつ thiếu thận trọng
- じょうふ きょう Thường Bất Khinh (Bồ Tát)
- ひょう きん hài hước
- ひょう きん もの người hài hước
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
軽 板 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
軽 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
軽 xe hạng nhẹ (ví dụ: máy bay, xe tải), xe cơ giới hạng nhẹ (dưới 660cc và 64 mã lực)... -
軽 傷 vết thương nhẹ -
手 軽 dễ dàng, đơn giản, thân mật... -
気 軽 thoải mái, vui vẻ, nhẹ nhàng... -
軽 いnhẹ (không nặng), cảm giác nhẹ nhàng (ít cản trở, di chuyển dễ dàng)... -
軽 快 nhẹ nhàng (về cử động), nhanh nhẹn, hoạt bát... -
軽 視 coi thường, xem nhẹ, khinh thường... -
軽 率 hấp tấp, thiếu suy nghĩ, bất cẩn... -
軽 卒 hấp tấp, thiếu suy nghĩ, bất cẩn... -
軽 薄 nhẹ dạ, bông đùa, hời hợt... -
軽 減 sự giảm bớt, sự giảm thiểu -
軽 蔑 khinh thường, coi thường, khinh miệt... -
軽 べつkhinh thường, coi thường, khinh miệt... -
身 軽 nhanh nhẹn, linh hoạt, nhẹ nhàng (khi di chuyển)... -
軽 はずみthiếu suy nghĩ, hấp tấp, vội vàng... -
軽 々nhẹ nhàng, dễ dàng, cẩu thả -
軽 油 dầu diesel, nhiên liệu diesel, dầu gasoil... -
軽 量 trọng lượng nhẹ -
軽 震 động đất nhẹ -
軽 妙 nhẹ nhàng và dễ chịu, lấp lánh, khéo léo... -
軽 やかnhẹ nhàng, dễ dàng, không nghiêm trọng... -
軽 軽 nhẹ nhàng, dễ dàng, cẩu thả -
軽 症 bệnh nhẹ -
軽 度 nhẹ, ít nghiêm trọng, nhẹ (về khuyết tật... -
軽 微 nhẹ, ít, không đáng kể -
軽 自 動 車 xe hơi hạng nhẹ (dưới 660cc và 64 mã lực), xe K-car, xe Kei -
軽 食 bữa ăn nhẹ, món ăn vặt, đồ ăn giải khát -
軽 口 nói nhiều, lắm lời, nói đùa...