Từ vựng
軽
けい
vocabulary vocab word
xe hạng nhẹ (ví dụ: máy bay
xe tải)
xe cơ giới hạng nhẹ (dưới 660cc và 64 mã lực)
xe Kei (loại xe nhỏ gọn của Nhật)
軽 軽 けい xe hạng nhẹ (ví dụ: máy bay, xe tải), xe cơ giới hạng nhẹ (dưới 660cc và 64 mã lực), xe Kei (loại xe nhỏ gọn của Nhật)
Ý nghĩa
xe hạng nhẹ (ví dụ: máy bay xe tải) xe cơ giới hạng nhẹ (dưới 660cc và 64 mã lực)
Luyện viết
Nét: 1/12