Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
過剰投資
かじょーとーし
vocabulary vocab word
đầu tư quá mức
過剰投資
kajootooshi
過剰投資
過剰投資
かじょーとーし
đầu tư quá mức
か
じょ
う
と
う
し
過
剰
投
資
か
じょ
う
と
う
し
過
剰
投
資
か
じょ
う
と
う
し
過
剰
投
資
Ý nghĩa
đầu tư quá mức
đầu tư quá mức
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
過剰投資
đầu tư quá mức
かじょうとうし
過
làm quá mức, vượt quá, vượt ra ngoài...
す.ぎる, す.ごす, カ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
咼
miệng méo mó, xấu xa, gian dối
よこしま, くちがゆがむ, カイ
冎
わ.ける, さ.く, カ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
口
miệng
くち, コウ, ク
剰
thặng dư, ngoài ra
あまつさえ, あま.り, ジョウ
乗
đi (phương tiện), sức mạnh, phép nhân...
の.る, -の.り, ジョウ
千
nghìn
ち, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
千
nghìn
ち, セン
十
mười
とお, と, ジュウ
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
投
ném, vứt bỏ, từ bỏ...
な.げる, -な.げ, トウ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
資
tài sản, nguồn lực, vốn...
シ
次
tiếp theo, thứ tự, trình tự
つ.ぐ, つぎ, ジ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
欠
thiếu, khoảng trống, thất bại...
か.ける, か.く, ケツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.