Kanji
投
kanji character
ném
vứt bỏ
từ bỏ
lao vào
tham gia
đầu tư vào
quăng
bỏ cuộc
bán lỗ
投 kanji-投 ném, vứt bỏ, từ bỏ, lao vào, tham gia, đầu tư vào, quăng, bỏ cuộc, bán lỗ
投
Ý nghĩa
ném vứt bỏ từ bỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- なげる
- て なげ だん lựu đạn cầm tay
- ほうがん なげ ném tạ xích
- なげ あみ lưới quăng
On'yomi
- とう し đầu tư
- とう ひょう bỏ phiếu
- とう しょ thư phản ánh
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
投 資 đầu tư -
投 票 bỏ phiếu, phiếu bầu, cuộc bỏ phiếu... -
投 るném, quăng, vứt... -
投 書 thư phản ánh, thư gửi tòa soạn, thư bạn đọc... -
投 手 người ném bóng -
身 投 げnhảy xuống nước tự tử -
投 球 ném bóng, cú ném bóng, giao bóng (trong cricket)... -
投 じるném, bỏ phiếu, cống hiến bản thân... -
投 影 phép chiếu -
投 射 sự chiếu (hình ảnh) -
投 げるném, quăng, liệng... -
投 機 đầu cơ, mạo hiểm, buôn bán cổ phiếu... -
投 稿 bài đóng góp (cho báo chí, tạp chí, v.v.)... -
投 棄 sự bỏ rơi, sự từ bỏ, sự vứt bỏ... -
継 投 thay thế tay ném -
好 投 cú ném bóng tốt -
完 投 thi đấu trọn vẹn trận đấu, ném trọn trận đấu -
投 げném, hành động ném, đầu hàng (trong cờ shogi... -
投 票 所 điểm bỏ phiếu, trạm bỏ phiếu -
投 入 ném vào, lắp vào, bỏ phiếu... -
投 下 ném xuống, thả xuống, thả dù... -
投 与 sự cho thuốc, việc cấp phát thuốc -
投 信 quỹ đầu tư -
投 降 đầu hàng -
投 石 ném đá -
投 薬 sự cho thuốc, thuốc men, liều lượng -
投 函 gửi thư, bỏ thư -
投 かんgửi thư, bỏ thư -
力 投 ném bóng hết sức -
投 げこむném vào, quẳng vào