Kanji

投

Ý nghĩa

ném vứt bỏ từ bỏ

Cách đọc

Kun'yomi

  • なげる
  • て なげ だん lựu đạn cầm tay
  • ほうがん なげ ném tạ xích
  • なげ あみ lưới quăng

On'yomi

  • とう し đầu tư
  • とう ひょう bỏ phiếu
  • とう しょ thư phản ánh

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠