Kanji

Ý nghĩa

tiếp theo thứ tự trình tự

Cách đọc

Kun'yomi

  • つぐ
  • つぎ つぎ từng cái một
  • つぎ つぎに từng cái một
  • つぎ つぎ liên tiếp

On'yomi

  • じょ con gái thứ hai
  • かい lần sau
  • げん chiều
  • だいに dần dần
  • だい tùy thuộc vào
  • しきだい chương trình của một buổi lễ

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.