Kanji
次
kanji character
tiếp theo
thứ tự
trình tự
次 kanji-次 tiếp theo, thứ tự, trình tự
次
Ý nghĩa
tiếp theo thứ tự và trình tự
Cách đọc
Kun'yomi
- つぐ
- つぎ つぎ に từng cái một
- つぎ つぎに từng cái một
- つぎ つぎ liên tiếp
On'yomi
- じ じょ con gái thứ hai
- じ かい lần sau
- じ げん chiều
- し だいに dần dần
- し だい tùy thuộc vào
- しき し だい chương trình của một buổi lễ
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
次 tiếp theo, sau đó, kế tiếp... -
次 女 con gái thứ hai -
次 々 にtừng cái một, lần lượt, liên tiếp -
次 次 にtừng cái một, lần lượt, liên tiếp -
次 回 lần sau -
次 元 chiều, góc nhìn, điểm tham chiếu... -
次 々liên tiếp, lần lượt -
次 ぐtheo sau, đến sau, đến tiếp theo... -
次 第 にdần dần, từ từ, lần lần... -
次 官 thứ trưởng -
中 次 nối kết, khớp nối, trung gian... -
次 期 nhiệm kỳ tiếp theo, giai đoạn tiếp theo, phiên bản tiếp theo... -
次 長 phó trưởng phòng, phó giám đốc, trợ lý giám đốc... -
次 次 liên tiếp, lần lượt -
次 第 tùy thuộc vào, ngay sau khi, ngay lập tức sau... -
次 いでtiếp theo, thứ hai, sau đó -
次 男 con trai thứ hai - 2
次 thứ hai, thứ cấp, bậc hai... -
中 次 ぎnối kết, khớp nối, trung gian... -
二 次 thứ hai, thứ cấp, bậc hai... -
目 次 mục lục, nội dung -
月 次 hàng tháng, sáo rỗng, tầm thường... -
順 次 theo thứ tự, tuần tự, lần lượt -
年 次 hàng năm, theo năm, năm (ví dụ: năm tốt nghiệp)... -
次 席 phó, trợ lý, cấp dưới... -
次 代 thời đại tiếp theo -
次 点 Á quân -
取 次 ぐchuyển lời (tin nhắn, suy nghĩ, v.v.)... -
相 次 ぐdiễn ra liên tiếp, xảy ra nối tiếp nhau -
数 次 nhiều lần