Kanji
過
kanji character
làm quá mức
vượt quá
vượt ra ngoài
sai lầm
過 kanji-過 làm quá mức, vượt quá, vượt ra ngoài, sai lầm
過
Ý nghĩa
làm quá mức vượt quá vượt ra ngoài
Cách đọc
Kun'yomi
- すぎる
- すごす
- あやまち
- あやまつ
- よぎる
On'yomi
- か こ quá khứ
- か てい quá trình
- けい か sự trôi qua (của thời gian)
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
過 去 quá khứ, ngày xưa, quá khứ riêng tư... -
過 程 quá trình, diễn biến, cơ chế -
経 過 sự trôi qua (của thời gian), sự trôi đi, sự lãng quên... -
過 ぎquá khứ, sau, quá... -
過 半 数 đa số -
過 ちlỗi lầm, sai sót, hành vi bất cẩn... -
過 失 sự cố (do bất cẩn), sai sót, sai lầm... -
過 剰 thừa thãi, dư thừa, quá mức... -
過 疎 dân số thưa thớt, mật độ dân số thấp, suy giảm dân số -
過 労 làm việc quá sức, căng thẳng do làm việc -
通 過 đi qua (một đường hầm, nhà ga, thị trấn... - やり
過 すđể (cái gì hoặc ai đó) đi qua, làm quá mức -
超 過 vượt quá, thặng dư, vượt mức... -
過 激 cực đoan (biện pháp, ý tưởng, v.v.)... -
過 すtrải qua (thời gian), sống (cuộc sống), uống quá nhiều (rượu bia)... -
寝 過 ごすngủ quên -
遣 り過 すđể (cái gì hoặc ai đó) đi qua, làm quá mức - やり
過 ごすđể (cái gì hoặc ai đó) đi qua, làm quá mức -
過 ぎるđi qua, vượt qua, vượt quá... -
過 ごすtrải qua (thời gian), sống (cuộc sống), uống quá nhiều (rượu bia)... -
遣 り過 ごすđể (cái gì hoặc ai đó) đi qua, làm quá mức -
過 ってnhầm lẫn, vô tình, tình cờ... -
過 渡 期 thời kỳ chuyển tiếp -
行 き過 ぎđi quá xa, cực đoan -
昼 過 ぎvừa qua buổi trưa, buổi chiều -
午 過 ぎvừa qua buổi trưa, buổi chiều -
過 大 quá mức, quá nhiều, vô lý -
過 度 quá mức, thái quá -
過 熱 quá nhiệt, nóng quá mức -
過 密 quá tải, tắc nghẽn, bùng nổ dân số...