Từ vựng

Ý nghĩa

nấm Rhizopus (loại nấm hoại sinh)

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

蜘蛛の巣黴
nấm Rhizopus (loại nấm hoại sinh)
くものすかび
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.