Kanji
蜘
kanji character
con nhện
蜘 kanji-蜘 con nhện
蜘
Ý nghĩa
con nhện
Cách đọc
Kun'yomi
- いっかく くも がに cua lửa (Pyromaia tuberculata)
On'yomi
- ち
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蜘 蛛 con nhện -
蜘 蛛 助 người khiêng kiệu côn đồ (thời Edo), kẻ côn đồ, kẻ du côn... -
蜘 蛛 膜 màng nhện, màng nhện mềm -
蜘 蛛 猿 khỉ nhện -
蜘 蛛 類 động vật hình nhện, nhện -
蜘 蛛 蘭 Lan nhện Taeniophyllum glandulosum (loài phong lan) -
蜘 蛛 貝 Ốc mượn hồn nhện -
蜘 蛛 学 nhện học -
蜘 蛛 の巣 mạng nhện, tơ nhện -
蜘 蛛 の子 nhện con -
蜘 蛛 の糸 sợi tơ nhện, tơ nhện -
蜘 蛛 海 星 sao biển giòn (loài động vật da gai giống sao biển thuộc bộ Ophiuroidea), sao giòn, sao biển giòn Nhật Bản (loài Ophioplocus japonicus) -
蜘 蛛 人 手 sao biển giòn (loài động vật da gai giống sao biển thuộc bộ Ophiuroidea), sao giòn, sao biển giòn Nhật Bản (loài Ophioplocus japonicus) -
蜘 蛛 形 類 lớp hình nhện -
蜘 蛛 合 戦 đấu nhện -
毒 蜘 蛛 nhện độc, nhện có nọc độc, nhện sói -
海 蜘 蛛 nhện biển -
水 蜘 蛛 nhện nước (Argyroneta aquatica), giày ninja đi trên nước -
盲 蜘 蛛 nhện chân dài, nhện opiliones -
斑 蜘 蛛 Nhện lưới vàng phương Đông -
地 蜘 蛛 Nhện địa cung châu Á (loài nhện mygalomorph ở châu Á) -
袋 蜘 蛛 nhện túi (loài nhện thuộc họ Clubionidae), nhện Atypus karschi (loài nhện mygalomorph châu Á) -
平 蜘 蛛 nhện Uroctea compactilis (một loài nhện thuộc phân bộ Araneomorphae) -
扁 蜘 蛛 nhện Uroctea compactilis (một loài nhện thuộc phân bộ Araneomorphae) -
花 蜘 蛛 nhện cua Misumenops tricuspidatus -
蟹 蜘 蛛 nhện cua (loài nhện thuộc họ Thomisidae) -
土 蜘 蛛 Nhện Atypus karschi (loài nhện mygalomorph châu Á), người tsuchigumo (cư dân cổ đại Nhật Bản không thuộc triều đình Yamato) -
棚 蜘 蛛 nhện mạng phễu Araneomorph (bất kỳ loài nhện nào thuộc họ Agelenidae) -
店 蜘 蛛 nhện mạng phễu Araneomorph (bất kỳ loài nhện nào thuộc họ Agelenidae) -
笹 蜘 蛛 Nhện lynx Oxyopes sertatus (loài nhện lynx)