Kanji
巣
kanji character
tổ
nơi làm tổ
tổ ong
mạng nhện
hang ổ
巣 kanji-巣 tổ, nơi làm tổ, tổ ong, mạng nhện, hang ổ
巣
Ý nghĩa
tổ nơi làm tổ tổ ong
Cách đọc
Kun'yomi
- す tổ
- ふる す nơi cũ
- す だつ rời tổ
- すくう
On'yomi
- らん そう buồng trứng
- えい そう làm tổ
- びょう そう ổ bệnh
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
巣 tổ, nơi làm tổ, nơi sinh sản... -
古 巣 nơi cũ, nhà cũ -
卵 巣 buồng trứng -
営 巣 làm tổ -
巣 立 つrời tổ, bước ra đời, tự lập (khỏi cha mẹ)... -
病 巣 ổ bệnh, trung tâm bệnh lý, tổn thương -
巣 箱 tổ chim nhân tạo, hộp làm tổ cho chim, hộp chim... -
巣 立 ちrời tổ, bước ra đời, trở nên tự lập -
空 巣 bài toàn lá 1 điểm (tổ hợp tính điểm) -
巣 くうlàm tổ, trú ngụ, tụ tập (của nhóm xấu)... -
空 き巣 tổ chim trống, nhà trống, nhà không người... -
明 き巣 tổ chim trống, nhà trống, nhà không người... -
巣 食 うlàm tổ, trú ngụ, tụ tập (của nhóm xấu)... -
巣 喰 うlàm tổ, trú ngụ, tụ tập (của nhóm xấu)... -
巣 窟 sào huyệt, hang ổ, nơi tụ tập... -
巣 鶏 gà mái ấp trứng -
巣 雛 chim non trong tổ -
巣 穴 lỗ làm tổ, hang, hang ổ -
巣 孔 lỗ làm tổ, hang, hang ổ -
燕 巣 tổ yến, tổ chim yến ăn được -
精 巣 tinh hoàn -
鼠 巣 ổ chuột -
巣 引 きsự ấp trứng -
巣 隠 れtrốn trong tổ -
巣 籠 るlàm tổ -
巣 ごもるlàm tổ -
懸 巣 Quạ thông -
巣 ごもりlàm tổ, ngủ đông, tự giam mình trong nhà... -
巣 篭 りlàm tổ, ngủ đông, tự giam mình trong nhà... -
巣 籠 りlàm tổ, ngủ đông, tự giam mình trong nhà...