Từ vựng
巣喰う
すくう
vocabulary vocab word
làm tổ
trú ngụ
tụ tập (của nhóm xấu)
đóng quân
ám ảnh
lưu trú (trong tâm trí; về ý nghĩ xấu
ảo tưởng
v.v.)
bám rễ
ẩn náu (trong lòng)
巣喰う 巣喰う すくう làm tổ, trú ngụ, tụ tập (của nhóm xấu), đóng quân, ám ảnh, lưu trú (trong tâm trí; về ý nghĩ xấu, ảo tưởng, v.v.), bám rễ, ẩn náu (trong lòng)
Ý nghĩa
làm tổ trú ngụ tụ tập (của nhóm xấu)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0