Kanji
喰
kanji character
ăn
uống
chịu (đòn)
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
喰 kanji-喰 ăn, uống, chịu (đòn), (chữ Hán tự tạo của Nhật)
喰
Ý nghĩa
ăn uống chịu (đòn)
Cách đọc
Kun'yomi
- くう
- くらう
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
喰 うăn, sống, kiếm sống... -
喰 べるăn, sống bằng, sống nhờ... -
喰 止 めるkiềm chế, ngăn chặn, kiểm soát... -
喰 いさがるbám riết, treo lơ lửng, bám chặt... -
喰 いとめるkiềm chế, ngăn chặn, kiểm soát... -
喰 い下 がるbám riết, treo lơ lửng, bám chặt... -
喰 い止 めるkiềm chế, ngăn chặn, kiểm soát... -
喰 らうăn, uống, ăn ngấu nghiến... -
喰 らいつくcắn xé, nhe răng cắn, gặm nhấm... -
喰 物 thức ăn, thực phẩm, con mồi... -
喰 らい付 くcắn xé, nhe răng cắn, gặm nhấm... -
喰 い物 thức ăn, thực phẩm, con mồi... -
喰 いものthức ăn, thực phẩm, con mồi... -
人 喰 ăn thịt người, cắn người, thú ăn thịt người... -
馬 喰 người buôn bán gia súc, người đánh giá gia súc giỏi -
虫 喰 いbị sâu mọt ăn, bị mọt ăn thủng, các lỗ thủng do sâu bọ ăn trên quần áo... -
人 喰 いăn thịt người, cắn người, thú ăn thịt người... -
巣 喰 うlàm tổ, trú ngụ, tụ tập (của nhóm xấu)... -
面 喰 うbối rối, hoang mang, sửng sốt -
立 喰 いăn đứng, ăn ở quán vỉa hè -
出 喰 わすtình cờ gặp, vô tình gặp phải, chạm trán bất ngờ... -
面 喰 らうbối rối, hoang mang, sửng sốt -
立 ち喰 いăn đứng, ăn ở quán vỉa hè -
喰 断 tanyao mở (không được phép trong một số luật), tanyao mở -
喰 付 ba đôi trong bài chia (tổ hợp tính điểm) -
蟻 喰 thú ăn kiến -
漆 喰 vữa, thạch cao, vữa trát tường -
電 喰 ăn mòn điện hóa -
片 喰 cây me đất (Oxalis corniculata), huy hiệu gia tộc hình cây me đất -
喰 いタンtanyao mở (không được phép trong một số luật), tanyao mở