Kanji
黴
kanji character
nấm mốc
mốc meo
黴 kanji-黴 nấm mốc, mốc meo
黴
Ý nghĩa
nấm mốc và mốc meo
Cách đọc
Kun'yomi
- かび nấm mốc
- かび る bị mốc
- かび しゅう mùi mốc
- かびる
On'yomi
- ばい きん vi khuẩn
- ばい どく bệnh giang mai
- び
- まい
- み
Luyện viết
Nét: 1/23
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
黴 nấm mốc, mốc, nấm mốc mốc meo -
黴 菌 vi khuẩn, vi trùng, mầm bệnh... -
黴 雨 mùa mưa (ở Đông Á, thường từ đầu tháng 6 đến giữa tháng 7 tại Nhật Bản), cơn mưa trong mùa mưa -
黴 毒 bệnh giang mai -
黴 るbị mốc, bị ẩm mốc, lên men mốc -
黴 びるbị mốc, bị ẩm mốc, lên men mốc -
黴 臭 mùi mốc, mùi nấm mốc -
黴 パンbánh mì bị mốc -
麹 黴 nấm mốc koji (Aspergillus oryzae) -
青 黴 nấm mốc xanh, mốc xanh, penicillium -
黴 臭 いcó mùi mốc, ẩm mốc, thối rữa... -
黒 黴 nấm mốc đen (Aspergillus niger), mốc đen -
壷 黴 nấm roi (thuộc bộ Chytridiales, một loại nấm đơn giản giống tảo) -
壺 黴 nấm roi (thuộc bộ Chytridiales, một loại nấm đơn giản giống tảo) -
防 黴 ngăn ngừa nấm mốc, phòng chống mốc -
毛 黴 nấm mốc Mucor -
黴 止 めthuốc diệt nấm mốc, chất bảo quản chống mốc, tác nhân chống nấm mốc -
白 黴 mốc trắng, nấm mốc trắng (ví dụ: Penicillium camemberti), nấm mốc màu trắng -
紅 麹 黴 Monascus purpureus (loài nấm mốc), ang-khak -
赤 パン黴 Nấm mốc bánh mì đỏ (loài Neurospora crassa) -
黴 が生 えるbị mốc, lỗi thời -
防 黴 剤 chất chống mốc, tác nhân chống nấm mốc -
赤 黴 病 bệnh thối bắp Fusarium, bệnh thối đòng Fusarium, bệnh ghẻ -
青 黴 チーズphô mai xanh -
白 黴 チーズphô mai mốc trắng (ví dụ: Camembert) -
蛙 壷 黴 症 bệnh chytridiomycosis (bệnh truyền nhiễm gây chết ở động vật lưỡng cư) -
蜘 蛛 の巣 黴 nấm Rhizopus (loại nấm hoại sinh)