Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
黴
かび
vocabulary vocab word
nấm mốc
mốc
nấm mốc mốc meo
黴
kabi
黴
黴
かび
nấm mốc, mốc, nấm mốc mốc meo
か
び
黴
か
び
黴
か
び
黴
Ý nghĩa
nấm mốc
mốc
và
nấm mốc mốc meo
nấm mốc, mốc, nấm mốc mốc meo
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/23
Mục liên quan
黴
Kanji
nấm mốc, mốc meo
カビ
nấm mốc, mốc, nấm mốc mốc meo
Phân tích thành phần
黴
nấm mốc, mốc meo
かび, かび.る, バイ
彳
dừng lại, lảng vảng, lượn lờ...
たたず.む, テキ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
山
núi
やま, サン, セン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
黑
( 黒 )
màu đen, tối tăm, ác độc...
くろい, くろ, コク
里
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản), làng, nhà cha mẹ...
さと, リ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.