Từ vựng
カビカビ カビカビ カビカビ

Ý nghĩa

nấm mốc mốc và nấm mốc mốc meo

Luyện viết


Nét: 1/23
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠