Từ vựng
りっぽうさいみつじゅうてん立方最密充填 りっぽうさいみつじゅうてん立方最密充填 りっぽうさいみつじゅうてん立方最密充填

Ý nghĩa

sắp xếp khít chặt lập phương và sắp xếp chặt nhất lập phương

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

立方最密充填
sắp xếp khít chặt lập phương, sắp xếp chặt nhất lập phương
りっぽうさいみつじゅうてん
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠