Kanji

Ý nghĩa

điền vào

Cách đọc

Kun'yomi

  • はまる
  • はめる
  • うずめる
  • しずめる
  • ふさぐ

On'yomi

  • じゅう てん làm đầy
  • てん bù đắp (thiệt hại, thâm hụt, v.v.)
  • てん bù đắp
  • ちん

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.