Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
窃盗癖
せっとーえき
vocabulary vocab word
chứng ăn cắp vặt
窃盗癖
settooeki
窃盗癖
窃盗癖
せっとーえき
chứng ăn cắp vặt
せ
っ
と
う
へ
き
窃
盗
癖
せ
っ
と
う
へ
き
窃
盗
癖
せ
っ
と
う
へ
き
窃
盗
癖
Ý nghĩa
chứng ăn cắp vặt
chứng ăn cắp vặt
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
せっとうへき
chứng ăn cắp vặt
Phân tích thành phần
窃盗癖
chứng ăn cắp vặt
せっとうへき
窃
lén lút, ăn cắp, bí mật...
ぬす.む, ひそ.か, セツ
穴
lỗ, khe hở, khe...
あな, ケツ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
切
cắt, ngắt, sắc bén
き.る, -き.る, セツ
七
bảy
なな, なな.つ, シチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
刀
kiếm, đao, dao
かたな, そり, トウ
盗
ăn cắp, cướp, lấy trộm
ぬす.む, ぬす.み, トウ
次
tiếp theo, thứ tự, trình tự
つ.ぐ, つぎ, ジ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
欠
thiếu, khoảng trống, thất bại...
か.ける, か.く, ケツ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
癖
thói quen, tật xấu, đặc điểm...
くせ, くせ.に, ヘキ
疒
bệnh tật kéo dài, bộ thủ bệnh (số 104)
や.む, ダク, ニャク
辟
sai, trừng phạt, tội phạm...
きみ, ひら.く, ヘキ
𡰪
尸
thi thể, hài cốt, bộ thủ kỳ (số 44)
かたしろ, シ
口
miệng
くち, コウ, ク
辛
cay, đắng, nóng...
から.い, つら.い, シン
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
十
mười
とお, と, ジュウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.