Kanji
窃
kanji character
lén lút
ăn cắp
bí mật
riêng tư
kín đáo
窃 kanji-窃 lén lút, ăn cắp, bí mật, riêng tư, kín đáo
窃
Ý nghĩa
lén lút ăn cắp bí mật
Cách đọc
Kun'yomi
- ぬすむ
- ひそか
On'yomi
- せつ よう sử dụng trái phép
- ひょう せつ đạo văn
- そ せつ kẻ trộm vặt
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
窃 かbí mật, riêng tư, lén lút -
窃 盗 trộm cắp, hành vi ăn cắp, tội trộm cắp -
窃 取 trộm cắp, ăn cắp, hành vi chiếm đoạt tài sản -
窃 用 sử dụng trái phép, sử dụng thông tin thu thập được trong quá trình thực hiện nhiệm vụ -
窃 視 nhìn trộm -
剽 窃 đạo văn -
窃 ちゃりtrộm xe đạp -
鼠 窃 kẻ trộm vặt -
窃 盗 罪 tội trộm cắp, tội ăn cắp, tội chiếm đoạt tài sản -
窃 盗 犯 trộm cắp, hành vi ăn cắp, tội trộm cắp -
窃 盗 狂 chứng ăn cắp vặt, người mắc chứng ăn cắp vặt -
窃 盗 団 bọn trộm cắp -
窃 盗 癖 chứng ăn cắp vặt -
窃 盜 癖 chứng ăn cắp vặt -
窃 視 症 thói nhìn trộm, hội chứng thích nhìn lén, bệnh thích quan sát người khác -
窃 盗 症 chứng ăn cắp vặt - ひょう
窃 đạo văn -
窃 盗 行 為 hành vi trộm cắp, hành vi ăn cắp -
窃 盗 強 迫 chứng ăn cắp vặt bệnh lý -
個 人 情 報 窃 盗 đánh cắp danh tính -
個 人 情 報 の窃 盗 đánh cắp danh tính