Từ vựng
りょ りょ りょ

Ý nghĩa

thiết bị đo đạc máy thủy chuẩn

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

測量機械
thiết bị đo đạc, máy thủy chuẩn
そくりょうきかい
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.