Từ vựng
とうてききょうぎ投擲競技 とうてききょうぎ投擲競技 とうてききょうぎ投擲競技

Ý nghĩa

môn ném (ví dụ: ném lao ném đĩa và đẩy tạ)

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

投擲競技
môn ném (ví dụ: ném lao, ném đĩa, đẩy tạ)
とうてききょうぎ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠