Từ vựng

Ý nghĩa

động kinh nhạy cảm ánh sáng

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

光過敏性癲癇
động kinh nhạy cảm ánh sáng
ひかりかびんせいてんかん
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.