Kanji
癲
kanji character
sự điên loạn
癲 kanji-癲 sự điên loạn
癲
Ý nghĩa
sự điên loạn
Cách đọc
On'yomi
- てん かん bệnh động kinh
- てん きょう điên cuồng
- ふう てん sự điên rồ
Luyện viết
Nét: 1/24
Từ phổ biến
-
癲 癇 bệnh động kinh, cơn động kinh -
癲 狂 điên cuồng, mất trí, điên loạn -
瘋 癲 sự điên rồ, người điên, kẻ lang thang... -
癲 狂 院 nhà thương điên, trại tâm thần -
癲 癇 持 ちngười bị động kinh -
癲 癇 発 作 cơn động kinh, cơn co giật do động kinh -
癲 癇 患 者 người bị động kinh, bệnh nhân động kinh -
抗 癲 癇 薬 thuốc chống co giật, thuốc chống động kinh - ジ ャ ク ソ ン
癲 癇 Động kinh Jackson -
外 傷 性 癲 癇 động kinh do chấn thương -
光 過 敏 性 癲 癇 động kinh nhạy cảm ánh sáng