Kanji
癇
kanji character
cay đắng
nóng tính
dễ cáu
bồn chồn
癇 kanji-癇 cay đắng, nóng tính, dễ cáu, bồn chồn
癇
Ý nghĩa
cay đắng nóng tính dễ cáu
Cách đọc
Kun'yomi
- ひきつけ
On'yomi
- かん だかい the thé
- かん tính khí
- かん ぺき tính nóng nảy
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
癇 tính khí, thần kinh -
癇 高 いthe thé, chói tai -
癇 癖 tính nóng nảy -
癇 癪 tính nóng nảy, tính dễ cáu, cơn giận... -
癇 性 tính dễ cáu, tính hay cáu kỉnh, tính nóng nảy... -
癇 症 tính dễ cáu, tính hay cáu kỉnh, tính nóng nảy... -
癇 しゃくtính nóng nảy, tính dễ cáu, cơn giận... -
癲 癇 bệnh động kinh, cơn động kinh -
子 癇 sản giật -
癇 の虫 co giật (ở trẻ em), tính dễ cáu kỉnh, tính nóng nảy... -
癇 癪 玉 cơn giận dữ, tính nóng nảy, cơn thịnh nộ... -
癇 の強 いdễ cáu, dễ nổi nóng -
癇 に障 るlàm phiền, xúc phạm, khiêu khích... -
癇 にさわるlàm phiền, xúc phạm, khiêu khích... -
癇 癪 持 ちngười nóng tính -
癲 癇 持 ちngười bị động kinh -
癇 癪 を起 こすnổi cơn tam bành, nổi cơn thịnh nộ, nổi cơn điên - ジ ャ ク ソ ン
癲 癇 Động kinh Jackson -
外 傷 性 癲 癇 động kinh do chấn thương -
抗 癲 癇 薬 thuốc chống co giật, thuốc chống động kinh -
子 癇 前 症 tiền sản giật -
癲 癇 発 作 cơn động kinh, cơn co giật do động kinh -
癲 癇 患 者 người bị động kinh, bệnh nhân động kinh -
光 過 敏 性 癲 癇 động kinh nhạy cảm ánh sáng