Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
乾燥腐朽
かんそーふきゅー
vocabulary vocab word
mục khô
乾燥腐朽
kansoofukyuu
乾燥腐朽
乾燥腐朽
かんそーふきゅー
mục khô
か
ん
そ
う
ふ
きゅ
う
乾
燥
腐
朽
か
ん
そ
う
ふ
きゅ
う
乾
燥
腐
朽
か
ん
そ
う
ふ
きゅ
う
乾
燥
腐
朽
Ý nghĩa
mục khô
mục khô
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
乾燥腐朽
mục khô
かんそうふきゅう
乾
hạn hán, khô, làm khô...
かわ.く, かわ.かす, カン
𠦝
十
mười
とお, と, ジュウ
早
sớm, nhanh
はや.い, はや, ソウ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
十
mười
とお, と, ジュウ
𠂉
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
燥
khô cạn, khô héo
はしゃ.ぐ, ソウ
火
lửa
ひ, -び, カ
喿
tiếng chim hót
さわ.ぐ, かしま.しい, ソウ
品
hàng hóa, sự tinh tế, phẩm giá...
しな, ヒン, ホン
口
miệng
くち, コウ, ク
吅
口
miệng
くち, コウ, ク
口
miệng
くち, コウ, ク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
腐
thối rữa, hư hỏng, chua
くさ.る, -くさ.る, フ
府
quận (đơn vị hành chính), thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan chính phủ...
フ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
付
dính vào, gắn vào, liên quan đến...
つ.ける, -つ.ける, フ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
寸
đơn vị đo lường, một phần mười của shaku, một chút...
スン
肉
thịt
しし, ニク
朽
mục nát, thối rữa, ẩn dật
く.ちる, キュウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丂
sự tắc nghẽn khí (khí) khi nó tìm cách thoát ra, biến thể của các chữ khác
さまた.げられる, コウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.