Kanji
付
kanji character
dính vào
gắn vào
liên quan đến
thêm vào
付 kanji-付 dính vào, gắn vào, liên quan đến, thêm vào
付
Ý nghĩa
dính vào gắn vào liên quan đến
Cách đọc
Kun'yomi
- つける
- づける
- つけ たす thêm vào
- うけ つけ quầy tiếp tân
- かし つけ khoản cho vay
- ひ づけ ngày tháng
- うら づけ sự hỗ trợ (ví dụ: cho một lập luận)
- ばん づけ bảng xếp hạng (nghệ sĩ, võ sĩ sumo, triệu phú, v.v.)
- つく もがみ thần đồ vật
- づく
- つき あい quan hệ xã hội
- つき そい sự đi kèm
- かお つき vẻ mặt
- ひと づき あい tính cách giao tiếp xã hội
- ひと づき danh tiếng
- やく づき giữ chức vụ có trách nhiệm
On'yomi
- ふ きん khu vực lân cận
- ふ ぞく được đính kèm (với)
- き ふ sự đóng góp
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
付 けhóa đơn, hóa đơn bán hàng, hóa đơn thanh toán... -
付 近 khu vực lân cận, vùng phụ cận, khu vực xung quanh... -
付 属 được đính kèm (với), được liên kết (với), thuộc về (cái gì đó)... -
付 けるgắn, nối, kết nối... -
寄 付 sự đóng góp, sự quyên góp -
付 足 すthêm vào, bổ sung, phụ thêm -
付 được trang bị, bao gồm, gắn liền với... -
付 け足 すthêm vào, bổ sung, phụ thêm -
付 加 sự bổ sung, sự sáp nhập, phần phụ - くっ
付 くdính vào, bám chặt vào, quấn quýt... -
嘘 付 きkẻ nói dối, người hay bịa chuyện, hành động nói dối - ウ ソ
付 きkẻ nói dối, người hay bịa chuyện, hành động nói dối - うそ
付 きkẻ nói dối, người hay bịa chuyện, hành động nói dối -
噛 付 くcắn, quát tháo, cáu kỉnh... - かみ
付 くcắn, quát tháo, cáu kỉnh... -
交 付 giao hàng, cấp phát, bàn giao... -
寝 付 くđi ngủ, ngủ thiếp đi, thiếp ngủ... -
突 付 くchích, đâm, chọc... -
日 付 ngày tháng, hẹn hò -
付 合 いquan hệ xã hội, giao lưu, giao thiệp... -
受 付 quầy tiếp tân, quầy thông tin, nhân viên tiếp tân... -
体 付 きvóc dáng cơ thể, thân hình -
付 録 phụ lục, phần bổ sung, phụ chương... -
食 っ付 くdính vào, bám chặt vào, quấn quýt... -
打 付 けるđóng đinh (vào cái gì đó), cố định bằng đinh, gắn chặt (vào)... -
噛 み付 くcắn, quát tháo, cáu kỉnh... -
付 き合 いquan hệ xã hội, giao lưu, giao thiệp... -
受 け付 quầy tiếp tân, quầy thông tin, nhân viên tiếp tân... -
引 っ付 くdính vào, bám chặt, dính chặt... - くっ
付 けるgắn, dán, dính lại với nhau...