Từ vựng
付ける
つける
vocabulary vocab word
gắn
nối
kết nối
thêm
phụ thêm
dán
dính
dán keo
cố định
khâu vào
bôi (thuốc mỡ)
áp vào
trang bị (nhà cửa)
mặc
đeo
ghi nhật ký
ghi chép
định giá
ấn định (giá)
phân bổ
lập ngân sách
giao
áp sát
đặt (dưới sự bảo vệ hoặc bác sĩ)
theo dõi (ai đó)
bám theo
theo đuôi
rình rập
chất tải
truyền (can đảm)
để mắt tới
thiết lập (quan hệ hoặc hiểu biết)
bật (đèn)
ra hoa
kết trái
làm dữ dội
làm mãnh liệt
làm mạnh mẽ
quen (làm việc gì)
thích nghi
付ける 付ける つける gắn, nối, kết nối, thêm, phụ thêm, dán, dính, dán keo, cố định, khâu vào, bôi (thuốc mỡ), áp vào, trang bị (nhà cửa), mặc, đeo, ghi nhật ký, ghi chép, định giá, ấn định (giá), phân bổ, lập ngân sách, giao, áp sát, đặt (dưới sự bảo vệ hoặc bác sĩ), theo dõi (ai đó), bám theo, theo đuôi, rình rập, chất tải, truyền (can đảm), để mắt tới, thiết lập (quan hệ hoặc hiểu biết), bật (đèn), ra hoa, kết trái, làm dữ dội, làm mãnh liệt, làm mạnh mẽ, quen (làm việc gì), thích nghi
Ý nghĩa
gắn nối kết nối
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0