Từ vựng
付
つき
vocabulary vocab word
có kèm theo
bao gồm
gắn liền với
ấn tượng
vẻ ngoài
vận may
tính hòa đồng
dưới sự quản lý
trợ lý
nước dùng
付 付 つき có kèm theo, bao gồm, gắn liền với, ấn tượng, vẻ ngoài, vận may, tính hòa đồng, dưới sự quản lý, trợ lý, nước dùng
Ý nghĩa
có kèm theo bao gồm gắn liền với
Luyện viết
Nét: 1/5