Kanji

Ý nghĩa

hạn hán khô làm khô

Cách đọc

Kun'yomi

  • かわく
  • かわかす
  • ほす
  • ひる
  • いぬい

On'yomi

  • かん そう sự khô
  • かん ぱい chúc mừng
  • かん mùa khô
  • けん こん trời đất
  • けん とく đức của hoàng đế
  • けん tây bắc

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.