Kanji
乾
kanji character
hạn hán
khô
làm khô
uống cạn
trời
hoàng đế
乾 kanji-乾 hạn hán, khô, làm khô, uống cạn, trời, hoàng đế
乾
Ý nghĩa
hạn hán khô làm khô
Cách đọc
Kun'yomi
- かわく
- かわかす
- ほす
- ひる
- いぬい
On'yomi
- かん そう sự khô
- かん ぱい chúc mừng
- かん き mùa khô
- けん こん trời đất
- けん とく đức của hoàng đế
- けん い tây bắc
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
乾 くkhô đi -
乾 燥 sự khô, tình trạng khô cằn, sự phơi khô... -
乾 すphơi ra (ánh nắng, công chúng, nguy hiểm... -
乾 杯 chúc mừng, cạn ly, nâng ly... -
乾 盃 chúc mừng, cạn ly, nâng ly... -
乾 季 mùa khô -
乾 期 mùa khô -
乾 物 đồ phơi khô (đặc biệt là quần áo, vải nhuộm, v.v.) -
乾 かすlàm khô (quần áo, v.v.), sấy khô -
乾 電 池 pin khô -
乾 るkhô đi, trở nên khô cằn, rút xuống... -
乾 tây bắc -
乾 燥 機 máy sấy, máy làm khô, thiết bị hút ẩm -
乾 燥 器 máy sấy, máy làm khô, thiết bị hút ẩm -
乾 きsự khô, tình trạng khô -
乾 児 tay chân, kẻ theo đuôi, con nuôi -
乾 分 tay chân, kẻ theo đuôi, con nuôi -
乾 パンbánh quy giòn, bánh quy cứng, bánh lương khô -
日 乾 phơi nắng -
乾 あがるkhô cạn, cạn kiệt, cạn sạch -
乾 上 がるkhô cạn, cạn kiệt, cạn sạch -
日 乾 しphơi nắng -
乾 しsấy khô, khô -
飲 み乾 すuống cạn, uống hết, uống sạch... -
乾 びるkhô cạn, co quắp -
乾 果 quả khô (ví dụ: các loại hạt, đậu, quả nang)... -
乾 舷 mạn khô -
乾 固 khô và cứng lại -
乾 枯 khô cạn hoàn toàn -
乾 坤 trời đất, vũ trụ