Kanji

Ý nghĩa

thối rữa hư hỏng chua

Cách đọc

Kun'yomi

  • くさる
  • くされる
  • くされ
  • くさらす
  • くさす

On'yomi

  • はい sự phân hủy
  • とう đậu phụ
  • しん vất vả hết sức

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.