Kanji
鼓
kanji character
trống
nhịp đập
khích lệ
tập hợp
鼓 kanji-鼓 trống, nhịp đập, khích lệ, tập hợp
鼓
Ý nghĩa
trống nhịp đập khích lệ
Cách đọc
Kun'yomi
- つづみ trống tay
- した つづみ chép miệng vì ngon
- おお つづみ trống tay lớn
On'yomi
- たい こ trống
- こ どう nhịp đập
- こ ぶ sự khích lệ
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鼓 trống tay -
太 鼓 trống -
鼓 動 nhịp đập, sự đập nhanh, sự rung động... -
鼓 舞 sự khích lệ, sự truyền cảm hứng, sự cổ vũ... -
鼓 膜 màng nhĩ -
太 鼓 判 con dấu lớn, dấu đóng lớn, sự chấp thuận... -
舌 鼓 chép miệng vì ngon -
大 太 鼓 trống lớn, trống trầm -
鼓 すđánh trống, lấy can đảm -
鼓 弓 kokyū, nhạc cụ dây Nhật Bản có 3 hoặc 4 dây, chơi bằng cung vĩ... -
鼓 室 khoang nhĩ -
鼓 手 người chơi trống -
鼓 吹 cổ vũ (tinh thần, lòng dũng cảm, v.v.)... -
鼓 腸 đầy hơi, chướng bụng, trướng bụng... -
鼓 脹 đầy hơi, chướng bụng, trướng bụng... -
鼓 笛 trống và sáo -
鼓 腹 hạnh phúc, sự mãn nguyện -
鼓 するđánh trống, lấy can đảm -
鼓 索 dây thừng nhĩ -
鼓 譟 thúc quân bằng trống trận và tiếng hò reo chiến đấu, làm náo động -
鼓 騒 thúc quân bằng trống trận và tiếng hò reo chiến đấu, làm náo động -
鼓 楼 tháp chuông trong chùa dùng để báo thời gian -
軍 鼓 trống trận -
大 鼓 trống tay lớn -
腹 鼓 vỗ bụng vui sướng, ăn no nê -
旗 鼓 cờ trống, quân đội -
鉦 鼓 chiêng nhỏ (dùng trong nhã nhạc) -
小 鼓 trống tay nhỏ -
杖 鼓 trống janggu (trống hình đồng hồ cát Hàn Quốc), trống janggo, trống changgo -
長 鼓 trống janggu (trống hình đồng hồ cát Hàn Quốc), trống janggo, trống changgo