Kanji
騒
kanji character
ồn ào
làm ồn
la hét
quấy rầy
kích động
騒 kanji-騒 ồn ào, làm ồn, la hét, quấy rầy, kích động
騒
Ý nghĩa
ồn ào làm ồn la hét
Cách đọc
Kun'yomi
- さわぐ
- うれい
- さわがしい
On'yomi
- そう おん tiếng ồn
- そう どう bạo loạn
- ぶっ そう nguy hiểm
Luyện viết
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
騒 ぎsự ồn ào, sự náo loạn -
騒 めくồn ào, nhộn nhịp, xào xạc... -
騒 ぐlàm ồn, gây náo động, ồn ào... -
騒 音 tiếng ồn, sự ầm ĩ -
騒 動 bạo loạn, cuộc nổi dậy, hỗn loạn... -
大 騒 ぎsự ồn ào, sự náo động, sự hỗn loạn... -
物 騒 nguy hiểm, bất ổn, rối ren... -
騒 々 しいồn ào, ầm ĩ, hỗn loạn... -
騒 がしいồn ào, hỗn loạn, bất ổn... -
騒 騒 しいồn ào, ầm ĩ, hỗn loạn... -
騒 然 ồn ào, hỗn loạn, náo nhiệt -
騒 乱 sự náo loạn, cuộc bạo loạn, sự hỗn loạn -
狂 騒 cơn cuồng nhiệt, sự phấn khích điên cuồng -
喧 騒 sự ồn ào, tiếng ồn lớn, tiếng động ầm ĩ... - けん
騒 sự ồn ào, tiếng ồn lớn, tiếng động ầm ĩ... - お
祭 騒 ぎsự náo nhiệt của lễ hội, cuộc vui nhộn -
御 祭 騒 ぎsự náo nhiệt của lễ hội, cuộc vui nhộn - お
祭 り騒 ぎsự náo nhiệt của lễ hội, cuộc vui nhộn -
御 祭 り騒 ぎsự náo nhiệt của lễ hội, cuộc vui nhộn -
騒 くnô đùa, ăn mừng huyên náo, vui chơi ồn ào -
騒 るlớn tiếng, nói ồn ào, la hét... -
騒 がすlàm phiền, gây rắc rối -
騒 霊 ma quỷ phá phách -
騒 人 nhà thơ -
騒 擾 bạo loạn, náo động -
騒 つくồn ào, náo nhiệt, xôn xao... -
騒 めきsự náo động, sự xôn xao, tiếng ồn ào -
潮 騒 tiếng sóng vỗ, âm thanh của biển -
騒 がせるlàm phiền, làm lo lắng, kích động... -
騒 がれるđược ca ngợi nhiều, được tôn vinh, được săn đón