Kanji
駕
kanji character
xe cộ
kiệu
võng khiêng
thắng ngựa
駕 kanji-駕 xe cộ, kiệu, võng khiêng, thắng ngựa
駕
Ý nghĩa
xe cộ kiệu võng khiêng
Cách đọc
Kun'yomi
- かご
- がする
- しのぐ
- のる
On'yomi
- か ご kiệu
- つじ か ご kiệu rước đường phố
- まち か ご kiệu
- が xe cộ
- しゅつ が sự xuất hành (của quý tộc)
- ほう が xe ngựa của hoàng đế
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
駕 xe cộ, xe ngựa -
駕 籠 kiệu, võng khiêng, quan tài di động... -
駕 篭 kiệu, võng khiêng, quan tài di động... -
出 駕 sự xuất hành (của quý tộc) -
鳳 駕 xe ngựa của hoàng đế -
来 駕 sự đến của bạn, đến với tin vui, sự hiện diện của bạn -
凌 駕 vượt trội, vượt qua, hơn hẳn -
陵 駕 vượt trội, vượt qua, hơn hẳn -
竜 駕 xe ngựa của hoàng đế -
乗 駕 sự cưỡi (trong giao phối động vật) -
繋 駕 buộc ngựa vào xe (đặc biệt trong cuộc đua) -
駕 籠 屋 người khiêng kiệu, người vác kiệu, nghề cho thuê kiệu -
駕 籠 かきngười khiêng kiệu, người vác kiệu -
駕 篭 かきngười khiêng kiệu, người vác kiệu -
駕 籠 舁 きngười khiêng kiệu, người vác kiệu -
駕 篭 舁 きngười khiêng kiệu, người vác kiệu -
辻 駕 籠 kiệu rước đường phố -
町 駕 籠 kiệu -
町 駕 篭 kiệu - ほい
駕 籠 kiệu thô sơ, kiệu đường phố -
相 合 駕 籠 hai người cùng ngồi kiệu (thường là nam và nữ) -
繋 駕 競 走 đua ngựa đóng xe -
御 忍 び駕 籠 kiệu đặc biệt dùng để chở lãnh chúa hoặc vợ ông ta đi kín đáo -
相 合 い駕 籠 hai người cùng ngồi kiệu (thường là nam và nữ) -
繋 駕 速 歩 競 走 đua ngựa kéo xe