Kanji

駕

Ý nghĩa

xe cộ kiệu võng khiêng

Cách đọc

Kun'yomi

  • かご
  • がする
  • しのぐ
  • のる

On'yomi

  • か ご kiệu
  • つじ か ご kiệu rước đường phố
  • まち か ご kiệu
  • が xe cộ
  • しゅつ が sự xuất hành (của quý tộc)
  • ほう が xe ngựa của hoàng đế

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠