Kanji

雀

Ý nghĩa

chim sẻ

Cách đọc

Kun'yomi

  • すずめ chim sẻ (Passer montanus)
  • すずめ ばち ong bắp cày
  • すずめ いろ màu nâu đỏ nhạt

On'yomi

  • きんし じゃく chim hoàng yến
  • く じゃく công (chim công, bao gồm cả trống, mái và con non)
  • じゃく やく nhảy cẫng lên vì vui sướng
  • まー じゃん mạt chược
  • じゃん きゅう jankyū
  • じゃん そう quán mahjong
  • さく
  • しゃく

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠