Kanji
険
kanji character
dốc đứng
nơi hiểm trở
vị trí kiên cố
chỗ dốc
đôi mắt sắc sảo
険 kanji-険 dốc đứng, nơi hiểm trở, vị trí kiên cố, chỗ dốc, đôi mắt sắc sảo
険
Ý nghĩa
dốc đứng nơi hiểm trở vị trí kiên cố
Cách đọc
Kun'yomi
- けわしい
On'yomi
- き けん nguy hiểm
- ほ けん bảo hiểm
- ぼう けん cuộc phiêu lưu
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
危 険 nguy hiểm, hiểm nguy, mối nguy... -
保 険 bảo hiểm, bảo đảm, bảo hành -
冒 険 cuộc phiêu lưu, sự mạo hiểm, việc liều lĩnh khó thành công... -
探 険 khám phá, cuộc thám hiểm -
険 悪 nguy hiểm, hiểm nguy, đe dọa... -
険 しいdốc đứng, gồ ghề, khó tiếp cận... -
保 険 金 tiền bảo hiểm, khoản chi trả bảo hiểm -
生 命 保 険 bảo hiểm nhân thọ -
険 dốc đứng -
危 険 性 mức độ rủi ro, tính rủi ro, sự nguy hiểm -
健 康 保 険 bảo hiểm y tế -
損 害 保 険 bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm tài sản và trách nhiệm, bảo hiểm tổng quát -
探 険 隊 đội thám hiểm, đoàn thám hiểm -
社 会 保 険 bảo hiểm xã hội -
火 災 保 険 bảo hiểm hỏa hoạn -
簡 易 保 険 bảo hiểm nhân thọ bưu điện -
被 保 険 者 người được bảo hiểm -
邪 険 độc ác, nhẫn tâm, khắc nghiệt... -
傷 害 保 険 bảo hiểm tai nạn -
労 災 保 険 bảo hiểm tai nạn lao động -
国 民 健 康 保 険 bảo hiểm y tế quốc gia -
再 保 険 tái bảo hiểm -
社 会 保 険 庁 Cục Bảo hiểm Xã hội -
失 業 保 険 bảo hiểm thất nghiệp -
険 難 nguy hiểm, mạo hiểm, bấp bênh -
険 呑 rủi ro, nguy hiểm, không an toàn -
険 阻 dốc đứng (địa hình), hiểm trở, vực thẳm... -
険 相 vẻ mặt đáng sợ, vẻ mặt kỳ quái -
険 路 đường dốc -
険 峻 dốc đứng, hiểm trở