Kanji
閥
kanji character
nhóm phe cánh
dòng dõi
gia phả
phe phái
gia tộc
閥 kanji-閥 nhóm phe cánh, dòng dõi, gia phả, phe phái, gia tộc
閥
Ý nghĩa
nhóm phe cánh dòng dõi gia phả
Cách đọc
On'yomi
- は ばつ bè phái
- ざい ばつ tập đoàn tài chính
- ばつ bè phái
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
派 閥 bè phái, phe cánh -
財 閥 tập đoàn tài chính, tổ hợp công nghiệp, người giàu có -
閥 bè phái, gia tộc, phe cánh -
学 閥 nhóm cựu sinh viên, mối quan hệ đồng môn -
閥 族 gia tộc, bè phái -
軍 閥 phe quân sự, nhóm quân phiệt -
藩 閥 chủ nghĩa bè phái, tư tưởng bộ tộc, sự thiên vị dòng họ... -
門 閥 dòng dõi, gia thế, gia đình danh giá -
閨 閥 gia tộc -
党 閥 phe phái trong đảng, nhóm cánh hẩng trong đảng -
薩 摩 閥 gia tộc Satsuma -
無 派 閥 không thuộc phe phái nào -
党 内 派 閥 phe phái trong đảng -
浙 江 財 閥 Tập đoàn tài chính Chiết Giang, Zaibatsu Chiết Giang, Nhóm tài chính Chiết Giang - Giang Tô... -
新 興 財 閥 tài phiệt mới (hình thành sau thời kỳ Minh Trị) -
北 洋 軍 閥 Quân phiệt Bắc Dương -
住 友 財 閥 Tập đoàn Sumitomo -
安 田 財 閥 Tập đoàn Yasuda -
派 閥 争 いtranh chấp phe phái, xung đột giữa các phe nhóm, mâu thuẫn nội bộ giữa các phe -
閨 閥 政 治 chính trị thân tộc -
派 閥 主 義 chủ nghĩa bè phái -
派 閥 政 治 chính trị bè phái -
学 閥 意 識 tình cảm gắn bó mạnh mẽ với trường cũ, tình đồng môn sâu sắc -
派 閥 均 衡 sự cân bằng quyền lực giữa các phe phái (trong một đảng chính trị), cân bằng phe phái -
派 閥 抗 争 xung đột nội bộ giữa các phe phái, mâu thuẫn đối kháng giữa các nhóm -
派 閥 人 事 bổ nhiệm nhân sự theo phe phái -
派 閥 力 学 động lực phe phái, quan hệ quyền lực giữa các phe phái, chính trị quyền lực phe phái -
財 閥 解 体 giải thể các tập đoàn tài phiệt (trong thời kỳ Mỹ chiếm đóng Nhật Bản) -
三 井 財 閥 Tập đoàn Mitsui -
三 菱 財 閥 Tập đoàn Mitsubishi