Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
派閥主義
はばつしゅぎ
vocabulary vocab word
chủ nghĩa bè phái
派閥主義
habatsushugi
派閥主義
派閥主義
はばつしゅぎ
chủ nghĩa bè phái
は
ば
つ
しゅ
ぎ
派
閥
主
義
は
ば
つ
しゅ
ぎ
派
閥
主
義
は
ば
つ
しゅ
ぎ
派
閥
主
義
Ý nghĩa
chủ nghĩa bè phái
chủ nghĩa bè phái
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
派閥主義
chủ nghĩa bè phái
はばつしゅぎ
派
phe phái, nhóm, đảng phái...
ハ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
𠂢
phân nhánh
ハ, ハイ
𠂆
厂
( CDP-8C66 )
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
閥
nhóm phe cánh, dòng dõi, gia phả...
バツ
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
伐
chặt (cây), đánh, tấn công...
き.る, そむ.く, バツ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
主
chúa tể, thủ lĩnh, chủ nhân...
ぬし, おも, シュ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
王
vua, cai trị, đại gia
オウ, -ノウ
王
( 玉 )
vua, cai trị, đại gia
オウ, -ノウ
義
chính nghĩa, công lý, đạo đức...
ギ
𦍌
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
我
cái tôi, tôi, ích kỷ...
われ, わ, ガ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.