Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
薩摩閥
さつまばつ
vocabulary vocab word
gia tộc Satsuma
薩摩閥
satsumabatsu
薩摩閥
薩摩閥
さつまばつ
gia tộc Satsuma
さ
つ
ま
ば
つ
薩
摩
閥
さ
つ
ま
ば
つ
薩
摩
閥
さ
つ
ま
ば
つ
薩
摩
閥
Ý nghĩa
gia tộc Satsuma
gia tộc Satsuma
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
薩摩閥
gia tộc Satsuma
さつまばつ
薩
sự cứu rỗi, Đức Phật
サツ, サチ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
隡
⻖
( 阜 )
産
sản phẩm, sinh, sinh con...
う.む, う.まれる, サン
产
丷
( CDP-8BAE )
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
生
cuộc sống, chính hiệu, sự ra đời
い.きる, い.かす, セイ
摩
cọ xát, xoa, đánh bóng...
ま.する, さす.る, マ
麻
cây gai dầu, cây lanh, tê
あさ, マ, マア
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
林
rừng nhỏ, khu rừng
はやし, リン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
手
bàn tay
て, て-, シュ
閥
nhóm phe cánh, dòng dõi, gia phả...
バツ
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
伐
chặt (cây), đánh, tấn công...
き.る, そむ.く, バツ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.