Kanji
摩
kanji character
cọ xát
xoa
đánh bóng
mài
cạo
摩 kanji-摩 cọ xát, xoa, đánh bóng, mài, cạo
摩
Ý nghĩa
cọ xát xoa đánh bóng
Cách đọc
Kun'yomi
- まする
- さする
- する
On'yomi
- ま さつ ma sát
- さつ ま いも khoai lang
- ご ま かす lừa dối
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
摩 るchà xát, cọ rửa, cạo -
摩 擦 ma sát, cọ xát, trầy xước... -
摩 れ摩 れsượt qua, lướt sát, suýt chạm... -
薩 摩 芋 khoai lang -
誤 摩 化 すlừa dối, gian lận, lừa đảo... -
摩 洛 哥 Ma-rốc -
研 摩 mài, đánh bóng, trau dồi... -
摩 天 楼 nhà chọc trời -
摩 耗 mòn, mài mòn - あん
摩 xoa bóp (đặc biệt là anma, một hình thức xoa bóp truyền thống của Nhật Bản), nhân viên xoa bóp nam... -
按 摩 xoa bóp (đặc biệt là anma, một hình thức xoa bóp truyền thống của Nhật Bản), nhân viên xoa bóp nam... -
断 末 摩 những giây phút cuối cùng, giờ lâm chung, cơn hấp hối... -
摩 れtrầy xước, vết trầy, vết xước... -
摩 損 hao mòn, mài mòn, tổn hao do ma sát -
摩 れるbị mờ đi, bị khàn giọng, bị khàn đục... -
摩 滅 sự làm mất giá trị, sự mài mòn, hao mòn do sử dụng... -
摩 羅 Ma Vương, vua quỷ cản trở Đức Phật Thích Ca đạt giác ngộ, chướng ngại trên đường tu tập... -
摩 するchà xát, cọ rửa, cạo... -
摩 多 nguyên âm (trong chữ Siddham) -
摩 訶 đại (lớn lao) -
摩 尼 ngọc quý, ngọc trai, đá quý... -
摩 砕 nghiền, xay nhỏ -
護 摩 homa, nghi thức Phật giáo đốt gỗ để cầu xin thần linh ban phước -
削 摩 sự bóc mòn -
摩 寄 るtiến lại gần, len lén đến gần, rúc vào... -
減 摩 giảm ma sát, bôi trơn -
薩 摩 Satsuma (tỉnh cũ nằm ở phía tây tỉnh Kagoshima ngày nay), khoai lang -
志 摩 Shima (tỉnh cũ nằm ở mũi phía đông của tỉnh Mie ngày nay) -
羯 摩 nghiệp -
揣 摩 phỏng đoán, ước đoán, suy đoán...